KHOA CƠ BẢN – CƠ SỞ

0
699

Khoa Cơ bản – cơ sở được thành lập tháng 6/2007 trên cơ sở Ban lý thuyết trực thuộc ban giám hiệu với nhiệm vụ thực hiện và quản lý các môn chung, các môn lý thuyết cơ bản – cơ sở.

1. Lịch sử phát triển

Giai đoạn 1965 -:- 1990

– Từ khi thành lập trường (1965) đến năm 1990 là Tổ lý thuyết trực thuộc phòng Giáo vụ

– Nhiệm vụ : Thực hiện quản lý và giảng dạy các môn lý thuyết cơ sở – cở bản và các môn lý thuyết chuyên môn nghề.

Giai đoạn 1991 -:- 2007

– Từ 1991 Ban lý thuyết được thành lập (Trên cơ sở Tổ lý thuyết ) trực thuộc phòng Đào tạo.

– Nhiệm vụ :

+ Từ năm 1991 -:- 2003 : Thực hiện quản lý và giảng dạy các môn lý thuyết cơ sở – cở bản , các  môn lý thuyết  chuyên môn nghề.

+ Từ năm 2003 -:- 2007 Thực hiện quản lý và giảng dạy các môn lý thuyết cơ sở – cở bản

Giai đoạn từ 2007 đến nay

–  Tháng 06/2007  Khoa Cơ Sở- Cơ Bản được thành lập ( trên cơ sở Ban lý thuyết) trực thuộc Ban Giám Hiệu.

–  Nhiệm vụ : Thực hiện quản lý và giảng dạy các môn chung, các môn lý thuyết cơ sở – cở bản.

2. Cơ cấu tổ chức

Trưởng khoa: Đ/c Nguyễn Thị Kim Dung – Email: dungntk@cvcot.edu.vn

Phó trưởng khoa: Hoàng Anh Thắng – Email:thangha@cvcot.edu.vn

3. Thành tích tiêu biểu

  • Tập thể

* Năm 1999 Được tặng:  – Bằng khen của Bộ Giao thông Vận tải.

– Bằng khen của Bộ lao động thương binh và Xã hội.

* Năm 2002 Được tặng:  – Bằng khen của Bộ Giao thông Vận tải

  • Cá nhân

Danh hiệu GV dạy giỏi cấp Nhà nước

1. Trần Thị Nguyên         năm 1990

2. Cao Thị Lãm              năm 1992

3. Vũ Thị Kim Tâm         năm 1997

4. Nguyễn Thị Xinh         năm 2000

Danh hiệu GV dạy giỏi cấp ngành (Bộ)

1.Cao Thị Lãm               năm 1986

2.Trần Thị Nguyên          năm 1989

3. Phạm Thị Miên           năm 2007

4. Đinh Thanh Tùng        năm 2010

Danh hiệu GV dạy giỏi cấp Thành phố

1.Trần Thị Nguyên          năm 1988

2. Vũ Thị Kim Tâm         năm 1994

3. Đào Thu Hà               năm 1994

4. Nguyễn Thị Xinh        năm 1996

5. Vũ Thị Kim Tâm         năm 1996

6. Nguyễn Danh Thiêm   năm 1999

7. Nguyễn Thị Loan        năm 2001

8. Trịnh T.Kim Huế         năm 2003

9. Ng.T.Vân Anh            năm 2005

10. Bùi Thị Thảo             năm 2007

LEAVE A REPLY